Thuật ngữ · 112 thuật ngữ
Bảng thuật ngữ roulette
Mọi thuật ngữ dùng trên trang này, kèm nguyên gốc tiếng Pháp ở những chỗ chúng vẫn còn được nói tại bàn.
Bài toán ngày sinhtoánCần bao nhiêu người thì nhiều khả năng có hai người trùng ngày sinh, hoặc cần bao nhiêu lượt quay thì nhiều khả năng một số lặp lại. Trên bánh xe 37 ô, 8 lượt quay là đủ để khả năng đó cao hơn một nửa.Bàn cượcthiết bịLưới đặt cược in trên bàn. Còn gọi là: table, felt, cloth.Bàn tay nónglầm tưởngNiềm tin rằng một chuỗi thắng, hay một chuỗi cùng một kết quả, khiến kết quả đó dễ ra tiếp hơn. Ở bánh xe, đây là ngụy biện con bạc theo chiều ngược lại.Bảng trả thưởngtiềnDanh sách mỗi cược hoặc kết quả được trả bao nhiêu. Với máy chơi và cược phụ, đây là nơi lợi thế nhà cái được ấn định.Bánh xe lệchphòng thí nghiệmBánh xe có khuyết tật vật lý khiến một số ô số có xác suất cao hơn 1/37. Hiếm gặp, chỉ phát hiện được với hàng nghìn lượt quay được ghi lại.Bậc tự dophòng thí nghiệmSố giá trị độc lập trong một thống kê. Với kiểm định chi bình phương trên 37 ô số, con số đó là 36, vì các số đếm phải cộng lại bằng tổng.Bithiết bịViên bi nhỏ được tung dọc theo rãnh ngược chiều rô-to. Bi hiện đại làm bằng ivorine hoặc Teflon, 18–21 mm.Các lượt quay độc lậptoánMỗi lượt quay có cùng các xác suất bất kể lịch sử. Là cơ sở cho mọi phép tính trên trang này.Cao / ThấpcượcCược 1 ăn 1 vào 19–36 (cao, passe) hoặc 1–18 (thấp, manque).CarréFR · cược gócTiếng Pháp của cược góc: một đồng chip trên giao điểm của bốn số, trả 8:1.ChevalFR · cược hai sốTiếng Pháp của cược hai số: một đồng chip trên đường kẻ giữa hai số, trả 17:1.ChiptiềnVật đại diện cho một số tiền cố định, được đặt lên bàn cược để đặt cược. Còn gọi là: check.Chip màubànChip chỉ dùng cho roulette, mỗi người chơi tại bàn có một màu riêng, giá trị được ấn định khi đổi chip. Còn gọi là: wheel checks.Chốt cảnthiết bịMột trong các vật cản bằng kim loại trên vành dốc làm viên bi đang rơi văng đi tán loạn. Còn gọi là: canoe, diamond, pin.ColonneFR · cược cộtTiếng Pháp của cược cột, trả 2:1.Croupiercon ngườiDealer tại bàn roulette.Cung sốbánh xeMột cung liền mạch gồm các ô số trên bánh xe, khác với một nhóm số trên bàn cược.Cược 1 ăn 1cượcĐỏ/đen, lẻ/chẵn, cao/thấp. 18 số, trả 1:1.Cược ba sốcượcBa số trong một hàng của bàn cược, trả 11:1. Tiếng Pháp: transversale.Cược bốn số đầucượcTrên bánh xe một số 0: 0, 1, 2, 3 với một đồng chip, trả 8:1. Còn gọi là: basket, first four, quatre premiers.Cược con rắncượcMười hai số đỏ chạy ngoằn ngoèo dọc bàn cược: 1, 5, 9, 12, 14, 16, 19, 23, 27, 30, 32, 34. Trả 2:1 như một cược tá ở những nơi có nhận.Cược cộtcượcMười hai số trong một cột dọc của bàn cược, trả 2:1.Cược đencượcCược 1 ăn 1 vào 18 số đen. Tiếng Pháp: noir.Cược đềuchiến lượcCược cùng một số tiền ở mọi lượt quay. Là mốc để so sánh mọi kiểu lũy tiến.Cược đỏcượcCược 1 ăn 1 vào 18 số đỏ. Tiếng Pháp: rouge.Cược góccượcBốn số chung một góc trên bàn cược, trả 8:1.Cược gọibànCửa cược được xướng với dealer thay vì tự tay đặt, thường là cược theo cung của bánh xe như voisins hoặc tiers. Còn gọi là “cược xướng”.Cược hai sốcượcHai số liền kề, trả 17:1.Cược ngoàicượcCửa cược vào các ô bao quanh lưới số: cược tá, cược cột và cược 1 ăn 1.Cược phụcượcMột cược thêm tùy chọn gắn với trò chơi chính, thường đặt vào một chuỗi, một sự kiện thưởng hoặc một jackpot. Hầu như luôn đắt hơn các cược tiêu chuẩn.Cược sáu sốcượcSáu số trong hai hàng liền nhau, trả 5:1. Tiếng Pháp: sixain.Cược số đơncượcMột số duy nhất, trả 35:1.Cược số lân cậncượcMột số và hai ô số ở mỗi bên của nó trên bánh xe, năm đồng chip cược số đơn.Cược tácược1–12, 13–24 hoặc 25–36, trả 2:1.Cược trọn sốcượcTất cả các cược trong có chứa một số cho trước: cược số đơn, cùng mọi cược hai số, cược ba số, cược góc và cược sáu số mà số đó thuộc về. Còn gọi là: complet; khi đặt ở mức giới hạn của bàn thì gọi là cược tối đa.Cược trongcượcMọi cửa cược đặt lên hoặc giữa các số của lưới số: cược số đơn, cược hai số, cược ba số, cược góc, cược sáu số.Cược xướngbànĐồng nghĩa với cược gọi: một cửa cược theo cung của bánh xe được nói với dealer, và dealer là người đặt chip.D’Alembertchiến lượcKiểu lũy tiến cộng thêm một đơn vị sau một lần thua và bớt một đơn vị sau một lần thắng.Dollythiết bịQuân đánh dấu đặt lên số thắng trên bàn cược trong lúc các cửa cược được thanh toán.DouzaineFR · cược táTiếng Pháp của cược tá: première (1–12), moyenne (13–24), dernière (25–36).Dự đoán bằng mắtphòng thí nghiệmDự đoán cung số nơi bi rơi bằng mắt, từ tốc độ của viên bi và của rô-to, không dùng thiết bị.Đầu bánh xethiết bịĐồng nghĩa với rô-to: phần quay mang các con số.Điểm hòa vốntoánĐiểm mà tại đó giá trị kỳ vọng của một cược bằng không, nên không bên nào có lợi thế. Thường là một tỷ lệ trả thưởng hoặc một mức jackpot.Độ lệch chuẩntoánCăn bậc hai của phương sai; khoảng cách điển hình của một kết quả so với giá trị kỳ vọng.Đổi chipbànĐổi tiền mặt lấy chip tại bàn. Thực hiện giữa các lượt quay, tiền mặt được đặt lên bàn cược chứ không đưa tận tay dealer.Đơn vị cượctiềnMức cược cơ bản mà một hệ thống hoặc một người chơi dùng làm chuẩn. Các kiểu lũy tiến được mô tả bằng đơn vị để áp dụng được ở mọi bàn.En prisonluậtLuật Pháp: khi ra số 0, một cược 1 ăn 1 được giữ lại cho lượt quay sau thay vì bị thua. Giảm một nửa lợi thế nhà cái trên các cửa cược đó.Faites vos jeuxFR · quy trình“Mời đặt cược.” Lời hô của dealer mở thời gian đặt cược cho một ván.Fibonaccichiến lượcKiểu lũy tiến đi theo dãy 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13…: tiến một bước sau một lần thua, lùi hai bước sau một lần thắng.FinalecượcCược gọi vào tất cả các số có cùng chữ số cuối, ví dụ finale 5: 5, 15, 25, 35.Giá trị kỳ vọngtoánKết quả trung bình trên mỗi lần cược về lâu dài. Bằng −1/37 tiền cược với mọi cửa cược tiêu chuẩn của roulette châu Âu.Giá trị pphòng thí nghiệmXác suất thấy một độ lệch ít nhất lớn bằng độ lệch đã quan sát được nếu bánh xe là bánh xe chuẩn.Giới hạn bànbànMức cược tối thiểu và tối đa được phép. Mức tối đa là thứ chặn đứng các kiểu lũy tiến gấp đôi.Impair / PairFR · lẻ/chẵnTiếng Pháp của lẻ và chẵn.Jackpot lũy tiếntiềnGiải thưởng lớn nhất tăng dần nhờ một phần của mỗi cược cho đến khi có người trúng, rồi tụt về một khoản khởi điểm gọi là tiền gốc (seed).Jeu zéroFR · cung số“Trò số 0”: bảy số gần số 0 nhất (12, 35, 3, 26, 0, 32, 15), cược bằng bốn đồng chip.Khoản thua kỳ vọngtoánGiá trị kỳ vọng nhân với tổng số tiền đã cược; số tiền thua trung bình trong một phiên chơi hoặc một khoảng thời gian.Kiểm định chi bình phươngphòng thí nghiệmKiểm định thống kê so sánh số lần về quan sát được ở mỗi ô số với giá trị kỳ vọng n/37. Dùng để đánh giá một bánh xe có bị lệch hay không.Lá bài thay thếluậtMột lá bài, thường là joker, được tính là bất kỳ lá nào tạo nên tay bài tốt nhất.La partageluậtLuật Pháp: khi ra số 0, một nửa tiền cược của cược 1 ăn 1 được trả lại. Giảm một nửa lợi thế nhà cái trên các cửa cược đó, còn 1,35%.Labouchèrechiến lượcHệ thống gạch số: viết một dãy số, cược tổng của hai số ở hai đầu, gạch chúng đi sau một lần thắng, thêm tiền cược vừa thua vào sau một lần thua.Lẻ / ChẵncượcCược 1 ăn 1 vào 18 số lẻ hoặc 18 số chẵn. Số 0 không thuộc bên nào.Lòng chảothiết bịPhần cố định bên ngoài của bánh xe: vành bằng gỗ hoặc vật liệu tổng hợp giữ rãnh bi và vành dốc, bên trong đó rô-to quay.Lợi thế nhà cáitoánPhần của mỗi khoản tiền cược mà sòng bạc giữ lại tính trung bình: 2,70% trong roulette châu Âu.Luật số lớntoánTrung bình của các kết quả độc lập hội tụ về giá trị kỳ vọng khi số phép thử tăng lên.Lũy tiếnchiến lượcMọi quy tắc thay đổi tiền cược dựa trên các kết quả trước đó. Lũy tiến âm tăng tiền cược sau khi thua, lũy tiến dương tăng sau khi thắng.Manque / PasseFR · thấp/caoTiếng Pháp của thấp (1–18) và cao (19–36).Martingalechiến lượcKiểu lũy tiến gấp đôi mức cược sau mỗi lần thua. Xem mục Chiến lược để biết nó làm được gì và không làm được gì.Mô phỏng Monte Carlophòng thí nghiệmChạy hàng nghìn phiên ngẫu nhiên để thấy phân phối của các kết quả. Là phương pháp đứng sau các trình mô phỏng ở đây.Mức sụt vốntiềnMức giảm từ một đỉnh của vốn chơi xuống một đáy sau đó trong một phiên chơi. Mức sụt vốn tối đa là mức giảm lớn nhất như vậy.Ngụy biện con bạctoánNiềm tin rằng các lượt quay đã qua làm thay đổi xác suất của lượt quay kế tiếp. Không phải vậy: các lượt quay độc lập với nhau.Ngụy biện con bạc ngượctoánSuy ra từ một kết quả bất thường rằng hẳn đã có nhiều lần thử trước đó.Ngừng đặt cượcquy trìnhLời hô của dealer (hoặc lời nhắc trên màn hình) kết thúc việc đặt cược. Không còn được đặt, di chuyển hay lấy chip đi nữa.Ngưỡng chốt lờichiến lượcMột mục tiêu lãi định trước mà khi đạt tới bạn kết thúc phiên chơi.Ngưỡng dừng lỗchiến lượcMột mức thua định trước mà khi chạm tới bạn kết thúc phiên chơi.Noir / RougeFR · đen/đỏTiếng Pháp của đen và đỏ.OrphelinsFR · cung số“Những số mồ côi”: tám số còn lại sau voisins và tiers: 17, 34, 6 và 1, 20, 14, 31, 9.Ô sốthiết bịMột trong 37 ngăn có đánh số trên rô-to. Còn gọi là: slot, cup.Parolichiến lượcLũy tiến dương: gấp đôi sau một lần thắng, đặt lại sau một lần thua hoặc sau ba lần thắng liên tiếp. Còn gọi là: Martingale ngược.Phương saitoánThước đo mức độ các kết quả phân tán rộng đến đâu quanh giá trị kỳ vọng. Cao với cược số đơn, thấp với cược 1 ăn 1.PleinFR · cược số đơnTiếng Pháp của cược số đơn: một đồng chip trên một số duy nhất, trả 35:1.Quatre premiersFR · cược bốn số đầuTiếng Pháp của cược bốn số đầu: 0, 1, 2, 3.RacetrackbànDải số hình bầu dục trên các bàn cược trực tiếp và điện tử, hiển thị các số theo thứ tự trên bánh xe, dùng để đặt cược số lân cận và cược theo cung chỉ bằng một lần chạm.Rãnh bithiết bịRãnh trên vành mà viên bi chạy dọc theo trước khi chậm lại và rơi xuống. Còn gọi là: rãnh trên (upper track).Rien ne va plusFR · quy trình“Không còn gì đi nữa.” Lời hô ngừng đặt cược bằng tiếng Pháp.Roulette châu Âubiến thểBánh xe một số 0, 37 ô số, lợi thế nhà cái 2,70%. Mô hình chuẩn trên trang này.Roulette Mỹbiến thểBánh xe có số 0 và số 00, 38 ô số, lợi thế nhà cái 5,26%. Không phải mô hình mặc định trên trang này.Roulette Phápbiến thểBánh xe một số 0 với luật la partage hoặc luật en prison, hạ lợi thế nhà cái trên cược 1 ăn 1 xuống 1,35%.Roulette RNGbiến thểRoulette dùng bộ tạo số ngẫu nhiên bằng phần mềm thay cho bánh xe thật. Cùng xác suất, không thể có độ lệch của bánh xe.Rô-tothiết bịPhần quay của bánh xe, mang các ô số.RTPtiềnTỷ lệ trả lại cho người chơi (return to player): phần tiền cược được trả lại tính trung bình. Roulette châu Âu: 97,30%, tức 100% trừ đi lợi thế nhà cái 2,70%.Rủi ro phá sảntoánXác suất thua hết toàn bộ vốn chơi trước khi đạt một mục tiêu hoặc một số lượt quay.SixainFR · cược sáu sốTiếng Pháp của cược sáu số: sáu số trong hai hàng, trả 5:1.Số 0bánh xeÔ số màu xanh lá duy nhất mà không cược 1 ăn 1, cược tá hay cược cột nào phủ; nguồn gốc của lợi thế nhà cái. Còn gọi là: single zero, 0.Số 00biến thểÔ số 00 của bánh xe Mỹ. Sự có mặt của nó nâng lợi thế nhà cái từ 2,70% lên 5,26%.Số lạnhlầm tưởngMột số đã không xuất hiện trong nhiều lượt quay. Không mang thông tin gì về các lượt quay sau trên một bánh xe chuẩn.Số nguyên tốtoánSố nguyên lớn hơn 1 chỉ chia hết cho 1 và chính nó: 2, 3, 5, 7, 11, 13, v.v.Số nónglầm tưởngMột số gần đây xuất hiện nhiều hơn kỳ vọng. Trên một bánh xe chuẩn, nó không dự đoán được gì.Thời gian đặt cượctrực tiếpKhoảng thời gian trong một ván trực tiếp mà cược được chấp nhận, do máy chủ trò chơi tính giờ và hiển thị dưới dạng đồng hồ đếm ngược.Tiers du cylindreFR · cung số“Một phần ba bánh xe”: mười hai số đối diện số 0, từ 27 đến 33 trên bánh xe, cược bằng sáu cược hai số.Tiền antetiềnMột khoản cố định phải trả để tham gia một ván, trước khi bất cứ điều gì được quyết định. Khoản này mất đi dù chuyện gì xảy ra.Tổng tiền cượctiềnTổng số tiền đã cược trong một phiên chơi hoặc một khoảng thời gian, tính cả tiền thắng được đem cược lại. Còn gọi là: turnover, handle, action.TransversaleFR · cược ba sốTiếng Pháp của cược ba số (transversale pleine, 3 số) và cược sáu số (transversale simple, 6 số).Trò chơi công bằngtoánTrò chơi trong đó không bên nào có lợi thế: mọi cược đều có giá trị kỳ vọng bằng không.Tỷ lệ cược thựctoánTỷ lệ trả thưởng sẽ làm cho một cược công bằng: số kết quả thua chia cho số kết quả thắng. Cược số đơn trên 37 ô có tỷ lệ cược thực là 1 ăn 36.Tỷ lệ giữ lạitiềnPhần tiền người chơi mang đến bàn mà sòng bạc thực sự giữ lại. Cao hơn lợi thế nhà cái vì tiền thắng được đem cược lại.Tỷ lệ trả thưởngtiềnSố tiền một cửa cược thắng trả về, được nêu dưới dạng “1 ăn X”, cộng thêm vào tiền cược được hoàn lại.Vách ngănthiết bịTấm ngăn bằng kim loại giữa hai ô số trên bánh xe.Vành dốcthiết bịVùng dốc nằm giữa rãnh bi và các ô số, nơi gắn các chốt cản.Voisins du zéroFR · cung số“Hàng xóm của số 0”: mười bảy số từ 22 đến 25 trên bánh xe, cược bằng chín đồng chip.Vốn chơitiềnTổng số tiền dành riêng để chơi. Quản lý vốn là quyết định mạo hiểm bao nhiêu trong số đó cho mỗi cửa cược và mỗi phiên chơi.Xác suấttoánKhả năng xảy ra của một kết quả, từ 0 đến 1 hoặc từ 0% đến 100%. Một số: 1/37 = 2,70%.